Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
huí

biến thể cũ của 蛔[hui2]

Từ vựng
huì

(ve sầu); Platypleura kaempferi

Từ vựng
huī

lễ phục của hoàng hậu

Từ vựng
huī

kỳ quặc; hài hước

Từ vựng
huì

dạy; dạy bảo; khuyên bảo

Từ vựng
huì

tránh nhắc đến; từ cấm kỵ; tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời

Từ vựng
huǐ

biến thể của 毀|毁[hui3]; phỉ báng; bôi nhọ

Từ vựng
huī

va chạm; tiếng lợn kêu

Từ vựng
贿
huì

(dạng kết hợp) hối lộ

Từ vựng
huī

rực rỡ; chiếu sáng

Từ vựng
huí

cong; quay lại; xoay vòng

Từ vựng
huí

biến thể của 迴|回[hui2]

Từ vựng
huì

cổng chợ

Từ vựng
huī

phá hủy; lật đổ

Từ vựng
huì

(đồ ăn) thối và hôi

Từ vựng
huī

cờ hiệu; ra hiệu

Từ vựng
hún

biến thể cũ của 魂[hun2]

Từ vựng
hùn

động vật nuôi bằng ngũ cốc; chuồng lợn

Từ vựng
hūn

kết hôn; hôn nhân; đám cưới; lấy vợ

Từ vựng
hūn

mơ màng; đãng trí; ngớ ngẩn

Từ vựng
hùn

bối rối; không tôn trọng

Từ vựng
hùn

viền (của váy áo, v.v.); biến thể cũ của 混[hun4]

Từ vựng
hūn

mê muội; chạng vạng; ngất; mất ý thức

Từ vựng
hūn

biến thể cũ của 昏[hun1]

Từ vựng
hún

giá phơi quần áo

Từ vựng
hūn

chết do uống thuốc độc

Từ vựng
hùn

trộn; lẫn; lẫn lộn; trôi qua; sống qua ngày; giả vờ; hòa hợp với ai đó; không suy nghĩ; vô tình

Từ vựng
hún

vẩn đục; đục ngầu; ngu dốt; ngớ ngẩn; (dạng kết hợp) đơn giản; tự nhiên; (dạng kết hợp) toàn bộ; toàn thể; khắp nơi

Từ vựng
hùn

nhà xí; chuồng súc vật; bùn lầy; hỗn loạn; quấy rầy

Từ vựng
hún

(ngọc đẹp)

Từ vựng