千
xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
千 thường mang nghĩa “một nghìn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 千 cùng cụm 千万 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mười triệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thiên niên kỷ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kilômét
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một ngàn dặm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
›鞒qiáoyên trước và yên sau của yên ngựa
›鞧qiūdây đuôi ngựa; dây da; (phương ngữ) kéo lại; co rút
›鞘qiàovỏ kiếm; bao
›靲qíngiày da; thắt lưng da; miếng tre mỏng
›顷qǐngđơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đây; khoảng (dùng cho ngày tháng xấp xỉ)
›頄qiúgò má
›颀qícao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.