容光焕发
khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười
khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ (thành ngữ)
›如鸟兽散rú niǎo shòu sànnghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán
›如鲠在喉rú gěng zài hóunghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
›如鱼得水rú yú dé shuǐnhư cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình
›如饥似渴rú jī sì kěkhao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó
›如雷贯耳rú léi guàn ěrnghĩa đen: như sấm rền bên tai; danh tiếng lẫy lừng (thành ngữ)
›如金似玉rú jīn sì yùnhư vàng như ngọc (thành ngữ); rực rỡ; đáng yêu; lộng lẫy
›如释重负rú shì zhòng fùnhư thể trút được gánh nặng (thành ngữ); nhẹ nhõm trong lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.