如饥似渴
khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó
khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như thể trút được gánh nặng (thành ngữ); nhẹ nhõm trong lòng
›如醉如痴rú zuì rú chīnghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết…
›如蛆附骨rú qū fù gǔnghĩa đen: như giòi bám vào xương (thành ngữ); nghĩa bóng: cố định vào điều gì đó; bám chặt không buông; đeo…
›如臂使指rú bì shǐ zhǐnhư cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ); một cách tự do và dễ dàng; kiểm soát hoàn hảo
›如鱼得水rú yú dé shuǐnhư cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình
›如鲠在喉rú gěng zài hóunghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
›如鸟兽散rú niǎo shòu sànnghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán
›如雷贯耳rú léi guàn ěrnghĩa đen: như sấm rền bên tai; danh tiếng lẫy lừng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.