肉包子打狗
nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm biệt một cái gì đó
nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm biệt một cái gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong…
›若即若离ruò jí ruò línghĩa đen: dường như không gần không xa (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ khoảng cách; (mối quan hệ) lãnh đạm…
›认贼作父rèn zéi zuò fùtheo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù
›绕梁三日rào liáng sān rìvọng quanh xà nhà ba ngày (thành ngữ); fig. vang dội và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)
›若要人不知,除非己莫为ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéiNếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn…
›肉眼凡胎ròu yǎn fán tāikẻ ngu dốt (thành ngữ)
›绕膝承欢rào xī chéng huānsống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)
›绕来绕去rào lái rào qùloanh quanh lòng vòng (thành ngữ); đi vòng vòng không đến đâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.