如法炮制
theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo cách làm mà làm (thành ngữ); làm theo cùng một kế hoạch
›如影随形rú yǐng suí xíngnhư bóng với hình (thành ngữ); gắn bó mật thiết; theo sát không rời
›如泣如诉rú qì rú sùnghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
›如簧之舌rú huáng zhī shénghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ); nghĩa bóng: ăn nói lưu loát
›如日中天rú rì zhōng tiānnghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v
›如数家珍rú shǔ jiā zhēnnghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề
›如臂使指rú bì shǐ zhǐnhư cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ); một cách tự do và dễ dàng; kiểm soát hoàn hảo
›如临大敌rú lín dà dínghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: cẩn trọng; rất lo lắng; với sự đề phòng nghiêm ngặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.