如泣如诉
nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ); nghĩa bóng: ăn nói lưu loát
›如日中天rú rì zhōng tiānnghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v
›如临大敌rú lín dà dínghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: cẩn trọng; rất lo lắng; với sự đề phòng nghiêm ngặt
›如数家珍rú shǔ jiā zhēnnghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề
›如蛆附骨rú qū fù gǔnghĩa đen: như giòi bám vào xương (thành ngữ); nghĩa bóng: cố định vào điều gì đó; bám chặt không buông; đeo…
›如虎添翼rú hǔ tiān yìnghĩa đen: như hổ mọc cánh; uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)
›如法炮制rú fǎ páo zhìtheo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
›如火如荼rú huǒ rú túnhư lửa cháy mạnh (thành ngữ); không thể ngăn chặn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.