融为一体
hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù
›若要人不知,除非己莫为ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéiNếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn…
›若无其事ruò wú qí shìnhư thể không có chuyện gì xảy ra (thành ngữ); bình tĩnh; không lo lắng
›若有所失ruò yǒu suǒ shīnhư thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ); trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng; cảm thấy trống rỗng
›肉烂在锅里ròu làn zài guō lǐnghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong…
›若隐若现ruò yǐn ruò xiànmập mờ khó thấy (thành ngữ)
›若即若离ruò jí ruò línghĩa đen: dường như không gần không xa (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ khoảng cách; (mối quan hệ) lãnh đạm…
›让贤与能ràng xián yǔ néngnhường chỗ cho người hiền năng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.