弱肉强食
nghĩa đen: kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: luật rừng
nghĩa đen: kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: luật rừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán
›如鲠在喉rú gěng zài hóunghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
›弱不禁风ruò bù jīn fēngquá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ mỏng manh; tình trạng sức khỏe yếu ớt
›惹火烧身rě huǒ shāo shēnchọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu
›如雷贯耳rú léi guàn ěrnghĩa đen: như sấm rền bên tai; danh tiếng lẫy lừng (thành ngữ)
›忍垢偷生rěn gòu tōu shēngcam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)
›忍气吞声rěn qì tūn shēngchịu đựng nhục nhã (thành ngữ); đau khổ trong im lặng; nuốt giận; cắn răng chịu đựng
›忍无可忍rěn wú kě rěnkhông thể chịu nổi nữa (thành ngữ); hết kiên nhẫn; giọt nước làm tràn ly
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.