Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
戎马生涯戎馬生涯

róng mǎ shēng yá

戎马生涯 là gì?

戎马生涯 [róng mǎ shēng yá] có nghĩa là cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 戎马生涯 trong tiếng Việt

  1. cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ)
  2. trải nghiệm chiến tranh

Cách đọc và ghi nhớ 戎马生涯

戎马生涯 được đọc là róng mǎ shēng yá, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan