侵限
xâm nhập; vi phạm chu vi; đặc biệt là (của người hoặc vật thể lạ) vi phạm khu vực xung quanh đường ray
xâm nhập; vi phạm chu vi; đặc biệt là (của người hoặc vật thể lạ) vi phạm khu vực xung quanh đường ray
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xâm phạm; xâm lấn; vi phạm; tấn công
›侵权行为qīn quán xíng wéihành vi xâm phạm; xâm phạm (quyền của ai đó)
›侵权qīn quánxâm phạm quyền; làm trái; phạm
›侵截者qīn jié zhěkẻ xâm nhập (máy tính)
›侵袭qīn xíxâm lược; tấn công; một cách dữ dội
›侵华qīn Huáxâm lược Trung Quốc (liên quan đến các cường quốc đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)
›侵略军qīn lüè jūnquân xâm lược
›侵略者qīn lüè zhěkẻ xâm lược; kẻ xâm lăng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.