亲缘关系 là gì?
亲缘关系 [qīn yuán guān xì] có nghĩa là quan hệ phát sinh chủng loại.
Nghĩa của từ 亲缘关系 trong tiếng Việt
quan hệ phát sinh chủng loại
Cách đọc và ghi nhớ 亲缘关系
亲缘关系 được đọc là qīn yuán guān xì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan hệ phát sinh chủng loại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .