Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
穷结窮結

Qióng jié

穷结 là gì?

穷结 [Qióng jié] có nghĩa là biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 穷结 trong tiếng Việt

biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cách đọc và ghi nhớ 穷结

穷结 được đọc là Qióng jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan