秦篆
chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆
chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)
›秦腔Qín qiāngTần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh…
›秦牧Qín MùTần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm
›秦穆公Qín Mù gōngTần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân…
›秦皇岛市Qín huáng dǎo shìTần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›秦皇岛Qín huáng dǎoTần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›秦越人Qín Yuè rénTần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học
›秦军Qín jūnquân đội Tần (hình mẫu cho tượng binh mã)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.