穷二代
những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]
những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ…
›穷国qióng guóquốc gia nghèo
›穷在闹市无人问,富在深山有远亲qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīnngười nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa
›穷愁qióng chóucùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
›穷愁潦倒qióng chóu liáo dǎonghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi
›穷抖qióng dǒurun rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)
›穷于应付qióng yú yìng fùvật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
›穷人qióng rénngười nghèo; người túng thiếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.