穷尽
dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc
dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cạn kiệt; sử dụng hết
›穷于应付qióng yú yìng fùvật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
›穷苦qióng kǔnghèo khổ; bần cùng
›穷蹙qióng cùtúng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng
›穷愁qióng chóucùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
›穷极qióng jícực kỳ; hoàn toàn
›穷竭法qióng jié fǎphương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)
›穷棒子qióng bàng zingười nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.