穷竭
làm cạn kiệt; sử dụng hết
làm cạn kiệt; sử dụng hết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc
›穷竭法qióng jié fǎphương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)
›穷于应付qióng yú yìng fùvật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
›穷结Qióng jiébiến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha…
›穷极qióng jícực kỳ; hoàn toàn
›穷结县Qióng jié xiànbiến thể của 瓊結縣|琼结县[Qiong2 jie2 xian4], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa…
›穷棒子qióng bàng zingười nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân
›穷苦qióng kǔnghèo khổ; bần cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.