穷棒子
người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân
người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi
›穷忙族qióng máng zúngười vừa bận rộn vừa nghèo
›穷苦qióng kǔnghèo khổ; bần cùng
›穷于应付qióng yú yìng fùvật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
›穷极qióng jícực kỳ; hoàn toàn
›穷抖qióng dǒurun rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)
›穷尽qióng jìndùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc
›穷愁qióng chóucùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.