亲子 là gì?
亲子 [qīn zǐ] có nghĩa là bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp.
Nghĩa của từ 亲子 trong tiếng Việt
- bố mẹ và con
- cặp bố mẹ con (mối quan hệ)
- hai thế hệ liên tiếp
Cách đọc và ghi nhớ 亲子
亲子 được đọc là qīn zǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .