Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 815/1676

滤锅lǜ guō

滤锅: rá lọc

Cụm từ
铝合金lǚ hé jīn

铝合金: hợp kim nhôm

Cụm từ
绿喉蜂虎lǜ hóu fēng hǔ

绿喉蜂虎: (loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xanh (Merops orientalis)

Cụm từ
绿喉太阳鸟lǜ hóu tài yáng niǎo

绿喉太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)

Cụm từ
氯化铵lǜ huà ǎn

氯化铵: amoni clorua

Cụm từ
绿花菜lǜ huā cài

绿花菜: bông cải xanh

Cụm từ
氯化钙lǜ huà gài

氯化钙: canxi clorua

Cụm từ
氯化钾lǜ huà jiǎ

氯化钾: kali clorua

Cụm từ
氯化苦lǜ huà kǔ

氯化苦: chloropicrin

Cụm từ
氯化铝lǜ huà lǚ

氯化铝: nhôm clorua

Cụm từ
氯化钠lǜ huà nà

氯化钠: natri clorua NaCl; muối ăn

Cụm từ
绿皇鸠lǜ huáng jiū

绿皇鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng gia màu xanh (Ducula aenea)

Cụm từ
氯化氢lǜ huà qīng

氯化氢: hydrogen chloride HCl

Cụm từ
氯化氰lǜ huà qíng

氯化氰: cyanogen chloride CNCl

Cụm từ
氯化物lǜ huà wù

氯化物: chloride

Cụm từ
氯化锌lǜ huà xīn

氯化锌: kẽm clorua

Cụm từ
绿花椰菜lǜ huā yē cài

绿花椰菜: bông cải xanh

Cụm từ
屡加lǚ jiā

屡加: nhiều lần thêm

Cụm từ
履践lǚ jiàn

履践: thực hiện (một nhiệm vụ)

Cụm từ
旅检lǚ jiǎn

旅检: kiểm tra hành khách (hải quan)

Cụm từ
绿箭Lǜ jiàn

绿箭: Wrigley's Doublemint (thương hiệu)

Cụm từ
绿教Lǜ jiào

绿教: (miệt thị) Hồi giáo

Cụm từ
屡教不改lǚ jiào bù gǎi

屡教不改: dù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi; khó sửa chữa; không hối cải

Cụm từ
绿脚山鹧鸪lǜ jiǎo shān zhè gū

绿脚山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà so chân xanh (Arborophila chloropus)

Cụm từ
氯甲烷lǜ jiǎ wán

氯甲烷: methyl chloride CH3Cl

Cụm từ
氯洁霉素lǜ jié méi sù

氯洁霉素: clindamycin

Cụm từ
滤镜lǜ jìng

滤镜: (nhiếp ảnh) kính lọc

Cụm từ
旅居lǚ jū

旅居: ở xa nhà; cư trú ở nước ngoài; tạm trú

Cụm từ
旅居车lǚ jū chē

旅居车: nhà di động; xe RV (xe giải trí)

Cụm từ
驴驹子lǘ jū zi

驴驹子: con lừa con

Cụm từ
绿卡lǜ kǎ

绿卡: thẻ cư trú vĩnh viễn (ban đầu chỉ thẻ xanh của Mỹ)

Cụm từ
旅客lǚ kè

旅客: du khách; khách du lịch

Cụm từ
绿孔雀lǜ kǒng què

绿孔雀: (loài chim ở Trung Quốc) công xanh (Pavo muticus)

Cụm từ
绿宽嘴鸫lǜ kuān zuǐ dōng

绿宽嘴鸫: (loài chim ở Trung Quốc) cochoa xanh (Cochoa viridis)

Cụm từ
氯喹lǜ kuí

氯喹: chloroquine (thuốc trị sốt rét)

Cụm từ
履历lǚ lì

履历: lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch

Cụm từ
膂力lǚ lì

膂力: sức mạnh; sức mạnh cơ thể; cơ bắp

Cụm từ
履历表lǚ lì biǎo

履历表: curriculum vitae (CV); sơ yếu lý lịch

Cụm từ
氯磷定lǜ lín dìng

氯磷定: pralidoxime chloride

Cụm từ
绿林好汉lǜ lín hǎo hàn

绿林好汉: anh hùng thực sự của Lục Lâm (ám chỉ nhân vật anh hùng kiểu Robin Hood)

Cụm từ
绿林豪客lǜ lín háo kè

绿林豪客: anh hùng lâm tặc (chỉ anh hùng kiểu Robin Hood)

Cụm từ
氯林可霉素lǜ lín kě méi sù

氯林可霉素: clindamycin

Cụm từ
履历片lǚ lì piàn

履历片: curriculum vitae (CV)

Cụm từ
绿鹭lǜ lù

绿鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò lửa vằn (Butorides striata)

Cụm từ
氯纶lǜ lún

氯纶: sợi polyvinyl clorua; tên thương hiệu của Trung Quốc cho sợi PVC

Cụm từ
驴骡lǘ luó

驴骡: con la

Cụm từ
屡屡lǚ lǚ

屡屡: hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại

Cụm từ
律吕lǜ lǚ

律吕: cao độ; âm luật

Cụm từ
绿玛瑙lǜ mǎ nǎo

绿玛瑙: khoáng vật chrysoprase

Cụm từ
绿帽子lǜ mào zi

绿帽子: mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)

Cụm từ
氯霉素lǜ méi sù

氯霉素: cloramphenicol (kháng sinh), còn gọi là chloromycetin

Cụm từ
绿幕lǜ mù

绿幕: phông xanh

Cụm từ
驴年马月lǘ nián mǎ yuè

驴年马月: xem 猴年馬月|猴年马月[hou2 nian2 ma3 yue4]

Cụm từ
绿泥石lǜ ní shí

绿泥石: clorit (địa chất)

Cụm từ
绿盘lǜ pán

绿盘: (giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện thấp hơn so với lúc đóng cửa ngày hôm trước

Cụm từ
滤泡lǜ pào

滤泡: nang lông

Cụm từ
滤盆lǜ pén

滤盆: rá lọc

Cụm từ
绿皮车lǜ pí chē

绿皮车: tàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường sắt Trung Quốc từ những năm 1950…

Cụm từ
绿皮书lǜ pí shū

绿皮书: sách xanh (báo cáo chính phủ đề xuất chính sách và mời thảo luận)

Cụm từ
氯气lǜ qì

氯气: khí clo

Cụm từ