履历 là gì?
履历 [lǚ lì] có nghĩa là lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch.
Nghĩa của từ 履历 trong tiếng Việt
- lý lịch (học vấn và công việc)
- curriculum vitae
- sơ yếu lý lịch
Cách đọc và ghi nhớ 履历
履历 được đọc là lǚ lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .