Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
履历履歷

lǚ lì

履历 là gì?

履历 [lǚ lì] có nghĩa là lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 履历 trong tiếng Việt

  1. lý lịch (học vấn và công việc)
  2. curriculum vitae
  3. sơ yếu lý lịch

Cách đọc và ghi nhớ 履历

履历 được đọc là lǚ lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan