绿孔雀
(loài chim ở Trung Quốc) công xanh (Pavo muticus)
(loài chim ở Trung Quốc) công xanh (Pavo muticus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) cochoa xanh (Cochoa viridis)
›绿尾虹雉lǜ wěi hóng zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi xanh (Lophophorus lhuysii)
›绿嘴地鹃lǜ zuǐ dì juān(loài chim ở Trung Quốc) phướn mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)
›绿喉蜂虎lǜ hóu fēng hǔ(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xanh (Merops orientalis)
›绿喉太阳鸟lǜ hóu tài yáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)
›绿旗兵Lǜ qí bīnggiống 綠營|绿营[lu:4 ying2], quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn…
›绿地lǜ dìkhu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)
›绿帽子lǜ mào zimũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.