Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
旅客

lǚ kè

旅客 là gì?

旅客 [lǚ kè] có nghĩa là du khách; khách du lịch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 旅客 trong tiếng Việt

  1. du khách
  2. khách du lịch

Cách đọc và ghi nhớ 旅客

旅客 được đọc là lǚ kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “du khách; khách du lịch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan