绿皮车
tàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường sắt Trung Quốc từ những năm 1950, ngừng hoạt động vào đầu thế kỷ 21)
tàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường sắt Trung Quốc từ những năm 1950, ngừng hoạt động vào đầu thế kỷ 21)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng gia màu xanh (Ducula aenea)
›绿营兵Lǜ yíng bīngQuân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân…
›绿营Lǜ yíngQuân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân…
›绿背姬鹟lǜ bèi jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xanh (Ficedula elisae)
›绿矾lǜ fánvitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)
›绿翅短脚鹎lǜ chì duǎn jiǎo bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào núi (Ixos mcclellandii)
›绿翅金鸠lǜ chì jīn jiū(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu lục bảo thường (Chalcophaps indica)
›绿翅鸭lǜ chì yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két Âu Á (Anas crecca)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.