绿皇鸠
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng gia màu xanh (Ducula aenea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng gia màu xanh (Ducula aenea)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu lục bảo thường (Chalcophaps indica)
›绿皮车lǜ pí chētàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường…
›绿翅短脚鹎lǜ chì duǎn jiǎo bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào núi (Ixos mcclellandii)
›绿翅鸭lǜ chì yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két Âu Á (Anas crecca)
›绿营兵Lǜ yíng bīngQuân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân…
›绿营Lǜ yíngQuân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân…
›绿皮书lǜ pí shūsách xanh (báo cáo chính phủ đề xuất chính sách và mời thảo luận)
›绿莹莹lǜ yīng yīngxanh tươi tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.