Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 816/1676
滤器: bộ lọc; dụng cụ lọc
绿旗兵: giống 綠營|绿营[lu:4 ying2], quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn vị quân Minh và quân đội Trung Quốc…
滤清: lọc và làm sạch
滤清器: bộ lọc
绿区: vùng xanh (Baghdad)
绿雀: chim sẻ xanh phương Đông (Carduelis sinica)
绿色: màu xanh lá
绿色和平: Greenpeace (tổ chức môi trường)
滤色镜: kính lọc màu
绿色食品: sản phẩm thực phẩm sạch, không pha tạp; thực phẩm hữu cơ
滤砂: cát lọc
旅社: khách sạn; nhà trọ
旅舍: quán trọ; khách sạn nhỏ; nhà trọ
律师: luật sư
律诗: thơ luật; thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần
屡试不爽: đã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng
律师事务所: hãng luật
绿树: cây cối; màu xanh tươi
缕述: kể lại một cách chi tiết
绿树成荫: (khu vực) có cây cối tạo bóng mát; (con đường) rợp bóng cây
绿水: nước xanh; nước trong vắt
旅顺: Lüshun; quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh; được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật…
旅顺港: cảng Lüshun, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh; được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật năm 1905; thuộc quận…
旅顺口: quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh
旅顺口区: quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh
绿松石: đá ngọc lam (quý)
氯酸: axit cloric HClO3; clorat
氯酸钾: kali clorat
氯酸钠: natri clorat NaClO3
绿苔: tảo xanh
律条: một điều luật
绿头巾: khăn xếp xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
绿头鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
旅途: hành trình; chuyến đi
铝土: quặng bôxit; quặng nhôm
滤网: bộ lọc; lưới lọc
闾尾: xương cụt
绿尾虹雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi xanh (Lophophorus lhuysii)
履新: (dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết
滤芯: hộp lọc; lọc
履行: thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
旅行: du lịch; hành trình; chuyến đi; LT:趟[tang4],次[ci4]
旅行袋: túi du lịch
旅行社: công ty du lịch
旅行团: đoàn du lịch
旅行者: lữ khách
旅行支票: séc du lịch
旅行装备: thiết bị du lịch; trang bị du lịch
绿胸八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt đầu đen (Pitta sordida)
滤压壶: bình pha cà phê kiểu Pháp; bình ép
滤液: dịch lọc
绿叶: lá xanh; (nghĩa bóng) diễn viên đóng vai phụ
绿茵: khu vực cỏ mọc
绿荫: bóng râm (của cây)
绿阴: bóng cây; râm mát
绿茵场: sân bóng đá
绿营: Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác
绿营兵: Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác
绿莹莹: xanh tươi tốt
氯乙烯: vinyl clorua (chloroethene C2H3Cl)