屡屡
hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại
hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
›屡遭lǚ zāochịu đựng lặp đi lặp lại
›屡加lǚ jiānhiều lần thêm
›屡出狂言lǚ chū kuáng yánphát ngôn mất kiểm soát nhiều lần
›屡教不改lǚ jiào bù gǎidù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi; khó sửa chữa; không hối cải
›屡试不爽lǚ shì bù shuǎngđã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng
›履带lǚ dàibánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng
›履新lǚ xīn(dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.