履历片
curriculum vitae (CV)
curriculum vitae (CV)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch
›履历表lǚ lì biǎocurriculum vitae (CV); sơ yếu lý lịch
›履新lǚ xīn(dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết
›履约lǚ yuēgiữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
›履带lǚ dàibánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng
›履约保证金lǚ yuē bǎo zhèng jīnbảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
›履行lǚ xíngthực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
›履践lǚ jiànthực hiện (một nhiệm vụ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.