绿幕
phông xanh
phông xanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
›绿旗兵Lǜ qí bīnggiống 綠營|绿营[lu:4 ying2], quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn…
›绿尾虹雉lǜ wěi hóng zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi xanh (Lophophorus lhuysii)
›绿宽嘴鸫lǜ kuān zuǐ dōng(loài chim ở Trung Quốc) cochoa xanh (Cochoa viridis)
›绿孔雀lǜ kǒng què(loài chim ở Trung Quốc) công xanh (Pavo muticus)
›绿树lǜ shùcây cối; màu xanh tươi
›绿岛乡Lǜ dǎo xiāngLüdao hoặc Lutao, thị trấn ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›绿教Lǜ jiào(miệt thị) Hồi giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.