绿盘
(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện thấp hơn so với lúc đóng cửa ngày hôm trước
(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện thấp hơn so với lúc đóng cửa ngày hôm trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường…
›绿矾lǜ fánvitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)
›绿皮书lǜ pí shūsách xanh (báo cáo chính phủ đề xuất chính sách và mời thảo luận)
›绿箭Lǜ jiànWrigley's Doublemint (thương hiệu)
›绿皇鸠lǜ huáng jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng gia màu xanh (Ducula aenea)
›绿翅短脚鹎lǜ chì duǎn jiǎo bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào núi (Ixos mcclellandii)
›绿玛瑙lǜ mǎ nǎokhoáng vật chrysoprase
›绿翅金鸠lǜ chì jīn jiū(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu lục bảo thường (Chalcophaps indica)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.