Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 817/1676
旅游: chuyến đi; hành trình; du lịch; du hành; tour; đi du lịch
驴友: dân phượt; bạn đồng hành du lịch
旅游城市: thành phố du lịch
旅游景点: điểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh
旅游集散中心: trung tâm tập trung và phân phối đoàn du lịch
旅游客: khách du lịch
旅游热点: điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch
旅游胜地: trung tâm du lịch
旅游团: đoàn du lịch
旅游业: ngành du lịch
绿油油: xanh tươi; xanh mướt
旅游者: khách du lịch; du khách; người tham quan
绿园: quận Lüyuan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2 chun1 shi4], Jilin
绿园区: quận Lüyuan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2 chun1 shi4], Jilin
履约: giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
履约保证金: bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
绿玉髓: khoáng vật chrysoprase
屡遭: chịu đựng lặp đi lặp lại
律政司: Bộ Tư pháp (Hồng Kông)
滤纸: giấy lọc
绿洲: ốc đảo
驴子: lừa; con lừa
滤嘴: đầu lọc thuốc lá
绿嘴地鹃: (loài chim ở Trung Quốc) phướn mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)
马鞍: yên ngựa
马鞍山: thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy
马鞍山市: thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy
麻瘢: sẹo rỗ
马帮: đoàn lữ hành ngựa chở hàng
妈宝: con trai cưng của mẹ
马背: lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của…
痲痹: biến thể của 麻痺|麻痹[ma2 bi4]
麻痹: tê liệt; chứng liệt; tê cóng; làm tê liệt; (nghĩa bóng) ru ngủ; cẩu thả; thờ ơ
马边: huyện tự trị dân tộc Di Mabian ở Tứ Xuyên
马鞭: roi ngựa
马边县: quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
马边彝族自治县: Quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
码表: đồng hồ tốc độ; đồng hồ bấm giờ; máy tính quãng đường xe đạp; (tin học) bảng mã
马表: đồng hồ bấm giờ
麻痹大意: không cảnh giác; cẩu thả
马鳖: con đỉa
马槟榔: cây caper
马伯乐: Maspero (tên)
抹布: giẻ lau; cũng đọc là [mo3 bu4]
马步: (võ thuật) tư thế tấn mã (dạng chân rộng, như khi cưỡi ngựa)
麻布: vải bố
马布多: Maputo, thủ đô Mozambique (Đài Loan)
马不停蹄: không ngừng nghỉ; không dừng lại để nghỉ ngơi
马槽: máng cỏ
马草夼: làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông
马草夼村: làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông
麻缠: quấy rầy
马超: Mã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
马车: xe ngựa kéo
麻城: Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
麻城市: Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
马齿苋: Rau sam (Portulaca oleracea)
马刺: cựa (ở ủng cưỡi ngựa)
马村: khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
马村区: khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam