埃拉托塞尼斯
Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại
Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Aeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống…
›埃德蒙·伯克Āi dé méng · Bó kèEdmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh
›埃德加·斯诺Āi dé jiā · Sī nuòEdgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của cuốn Red Star Over…
›埃德加·爱伦·坡Āi dé jiā · Ài lún · PōEdgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ
›埃德蒙顿Āi dé méng dùnEdmonton, thủ phủ của Alberta, Canada
›埃拉特Āi lā tèEilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ
›埃叙Āi XùAi Cập-Syria
›埃文Āi wénEvan; Avon; Ivan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.