艾纳香
cây ngải cứu Blumea (Blumea balsamifera)
cây ngải cứu Blumea (Blumea balsamifera)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngải cứu hoặc ngải nhật (chi Artemesia)
›艾片ài piànchế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian
›艾叶ài yèlá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi
›艾叶油ài yè yóudầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi
›艾绒ài róngngải nhung
›艾窝窝ài wō wobánh gạo nếp nhân ngọt
›艾登堡Ài dēng bǎoAttenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
›艾美奖Ài měi JiǎngGiải thưởng Emmy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.