埃隆·马斯克
Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors
Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]
›埃迪卡拉纪Āi dí kǎ lā jìKỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri
›埃迪卡拉Āi dí kǎ lāKỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri
›埃蕾āi lěicây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore
›埃菲尔铁塔Āi fēi ěr Tiě tǎTháp Eiffel
›埃米尔Āi mǐ ěrEmir (người cai trị Hồi giáo); Amir
›埃琳娜Āi lín nàElena (tên)
›埃特纳火山Āi tè nà huǒ shānNúi Etna, núi lửa ở Ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.