爱美
chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu; (văn học) quan hệ rất thân thiết
chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu; (văn học) quan hệ rất thân thiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vasili Eroshenko (1890-1952), nhà văn và nhà thơ người Nga viết bằng tiếng Quốc tế Ngữ và tiếng Nhật
›爱称ài chēngcách gọi thân thương; biệt danh; tên gọi yêu
›爱留根纳Ài liú gēn nàEriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia Tân Plato người Ireland
›爱维养Ài wéi yǎngEvian, công ty nước khoáng (Đài Loan)
›爱耳日Ài ěr rìNgày Chăm sóc Tai (3 tháng 3)
›爱经Ài jīngKama Sutra
›爱立信Ài lì xìnEricsson (công ty viễn thông Thụy Điển)
›爱莉丝Ài lì sīIris (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.