Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
艾弥尔艾彌爾

Ài mí ěr

艾弥尔 là gì?

艾弥尔 [Ài mí ěr] có nghĩa là Emile (tên).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 艾弥尔 trong tiếng Việt

Emile (tên)

Cách đọc và ghi nhớ 艾弥尔

艾弥尔 được đọc là Ài mí ěr, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Emile (tên)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan