埃蕾
cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore
cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và…
›埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐngChương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm
›埃菲尔铁塔Āi fēi ěr Tiě tǎTháp Eiffel
›埃迪卡拉Āi dí kǎ lāKỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri
›埃米尔Āi mǐ ěrEmir (người cai trị Hồi giáo); Amir
›埃迪卡拉纪Āi dí kǎ lā jìKỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri
›埃琳娜Āi lín nàElena (tên)
›埃里温Āi lǐ wēnYerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.