爱克斯射线
bức xạ tia X
bức xạ tia X
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tia X (từ mượn); tia Röntgen hoặc tia Roentgen
›爱别离苦ài bié lí kǔ(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦[ba1 ku3]
›爱哭鬼ài kū guǐđứa hay khóc
›爱侣ài lǚngười yêu
›爱问Ài wèniAsk.com, công cụ tìm kiếm của Sina 新浪
›爱人如己ài rén rú jǐyêu người khác như chính mình
›爱因斯坦Ài yīn sī tǎnAlbert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức
›爱人ài renvợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc); LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.