哀鸣 là gì?
哀鸣 [āi míng] có nghĩa là (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than.
Nghĩa của từ 哀鸣 trong tiếng Việt
- (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai
- rên rỉ
- than vãn
- khóc than
Cách đọc và ghi nhớ 哀鸣
哀鸣 được đọc là āi míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .