Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
哀鸣哀鳴

āi míng

哀鸣 là gì?

哀鸣 [āi míng] có nghĩa là (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哀鸣 trong tiếng Việt

  1. (động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai
  2. rên rỉ
  3. than vãn
  4. khóc than

Cách đọc và ghi nhớ 哀鸣

哀鸣 được đọc là āi míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan