爱面子
thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái
thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bang Idaho, Mỹ
›爱马仕Ài mǎ shìHermès (thương hiệu)
›爱达荷Ài dá héIdaho, tiểu bang của Mỹ
›爱丽舍宫Ài lì shě GōngĐiện Élysée, dinh thự của tổng thống Cộng hòa Pháp
›爱迪生Ài dí shēngEdison (tên gọi); Thomas Alva Edison (1847-1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ
›爱丽斯泉Ài lì sī QuánAlice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc (Đài Loan)
›爱辉区Ài huī qūquận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›爱丽丝Ài lì sīAlice (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.