Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
爱面子愛面子

ài miàn zi

爱面子 là gì?

爱面子 [ài miàn zi] có nghĩa là thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 爱面子 trong tiếng Việt

  1. thích giữ thể diện
  2. nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình
  3. tự ái

Cách đọc và ghi nhớ 爱面子

爱面子 được đọc là ài miàn zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan