埃米尔
Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir
Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Erdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014
›埃琳娜Āi lín nàElena (tên)
›埃菲尔铁塔Āi fēi ěr Tiě tǎTháp Eiffel
›埃特纳火山Āi tè nà huǒ shānNúi Etna, núi lửa ở Ý
›埃蕾āi lěicây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore
›埃尔金大理石Āi ěr jīn dà lǐ shíTác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp…
›埃迪卡拉Āi dí kǎ lāKỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri
›埃尔金Āi ěr jīnJames Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.