Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
埃米尔埃米爾

Āi mǐ ěr

埃米尔 là gì?

埃米尔 [Āi mǐ ěr] có nghĩa là Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 埃米尔 trong tiếng Việt

  1. Emir (người cai trị Hồi giáo)
  2. Amir

Cách đọc và ghi nhớ 埃米尔

埃米尔 được đọc là Āi mǐ ěr, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan