艾玛纽埃尔
Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)
Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Attenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
›艾特ài tèký hiệu a còng, @
›艾窝窝ài wō wobánh gạo nếp nhân ngọt
›艾片ài piànchế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian
›艾纳香ài nà xiāngcây ngải cứu Blumea (Blumea balsamifera)
›艾尔米塔奇Ài ěr mǐ tǎ jībảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg
›艾绒ài róngngải nhung
›艾尔米塔什Ài ěr mǐ tǎ shíbảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.