Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 8/1676

埃斯特哈齐Āi sī tè hā qí

埃斯特哈齐: Esterhazy (tên gọi)

Cụm từ
埃斯特朗Āi sī tè lǎng

埃斯特朗: Anders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển

Cụm từ
嗳酸ǎi suān

嗳酸: ợ chua (thuật ngữ y học)

Cụm từ
埃塔Āi tǎ

埃塔: ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque

Cụm từ
艾塔ài tǎ

艾塔: eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

Cụm từ
哀叹āi tàn

哀叹: thở dài; thương tiếc; than khóc

Cụm từ
艾炭ài tàn

艾炭: lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
艾特ài tè

艾特: ký hiệu a còng, @

Cụm từ
埃特纳火山Āi tè nà huǒ shān

埃特纳火山: Núi Etna, núi lửa ở Ý

Cụm từ
挨踢āi tī

挨踢: công nghệ thông tin (IT) (từ mượn)

Cụm từ
艾条ài tiáo

艾条: điếu ngải, cuộn ngải (YHCT)

Cụm từ
艾条灸ài tiáo jiǔ

艾条灸: cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)

Cụm từ
艾条雀啄灸ài tiáo què zhuó jiǔ

艾条雀啄灸: kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾条温和灸ài tiáo wēn hé jiǔ

艾条温和灸: ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
哀恸āi tòng

哀恸: bi thương sâu sắc

Cụm từ
哀痛āi tòng

哀痛: đau buồn; thương tiếc; nỗi đau sâu sắc; nỗi buồn

Cụm từ
挨头子ái tóu zi

挨头子: bị phê bình; chịu trách móc

Cụm từ
哀婉āi wǎn

哀婉: (đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động

Cụm từ
爱晚亭Ài wǎn Tíng

爱晚亭: Đình Aiwan, trên núi Yuelu 岳麓山 ở Hồ Nam, thắng cảnh nổi tiếng

Cụm từ
碍胃口ài wèi kǒu

碍胃口: làm mất khẩu vị

Cụm từ
艾未未Ài Wèi wèi

艾未未: Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị

Cụm từ
爱维养Ài wéi yǎng

爱维养: Evian, công ty nước khoáng (Đài Loan)

Cụm từ
埃文Āi wén

埃文: Evan; Avon; Ivan

Cụm từ
爱问Ài wèn

爱问: iAsk.com, công cụ tìm kiếm của Sina 新浪

Cụm từ
埃文河畔斯特拉特福Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fú

埃文河畔斯特拉特福: Stratford-upon-Avon

Cụm từ
埃文斯Āi wén sī

埃文斯: Evans; Ivins; Ivens

Cụm từ
爱窝窝ài wō wo

爱窝窝: bánh gạo nếp với nhân ngọt; cũng viết 艾窩窩|艾窝窝[ai4 wo1 wo5]

Cụm từ
艾窝窝ài wō wo

艾窝窝: bánh gạo nếp nhân ngọt

Cụm từ
爱屋及鸟ài wū jí niǎo

爱屋及鸟: xem 愛屋及烏|爱屋及乌[ai4 wu1 ji2 wu1]

Cụm từ
爱惜ài xī

爱惜: trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm

Cụm từ
矮小ǎi xiǎo

矮小: thấp và nhỏ; thấp bé

Cụm từ
癌细胞ái xì bāo

癌细胞: tế bào ung thư

Cụm từ
爱心ài xīn

爱心: lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác; tình yêu; LT:片[pian4]; từ thiện (chợ từ thiện, ngày hội golf v.v.); trái tim (biểu tượng ♥)

Cụm từ
矮星ǎi xīng

矮星: sao lùn

Cụm từ
矮行星ǎi xíng xīng

矮行星: hành tinh lùn

Cụm từ
爱新觉罗Ài xīn Jué luó

爱新觉罗: Aisin Gioro, họ của hoàng đế Mãn Châu triều đại Nhà Thanh

Cụm từ
爱心伞ài xīn sǎn

爱心伞: ô yêu thương (cho mượn dùng)

Cụm từ
埃叙Āi Xù

埃叙: Ai Cập-Syria

Cụm từ
哎呀āi yā

哎呀: thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ

Cụm từ
哀艳āi yàn

哀艳: đẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy

Cụm từ
挨延ái yán

挨延: trì hoãn; kéo dài; câu giờ

Cụm từ
碍眼ài yǎn

碍眼: là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó)

Cụm từ
矮杨梅ǎi yáng méi

矮杨梅: cây dương mai lùn (Myrica nana)

Cụm từ
艾叶ài yè

艾叶: lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi

Cụm từ
艾叶炭ài yè tàn

艾叶炭: lá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
艾叶油ài yè yóu

艾叶油: dầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi

Cụm từ
爱意ài yì

爱意: tình yêu

Cụm từ
埃因霍温Āi yīn huò wēn

埃因霍温: Eindhoven (thành phố ở Hà Lan)

Cụm từ
爱因斯坦Ài yīn sī tǎn

爱因斯坦: Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức

Cụm từ
哎唷āi yō

哎唷: thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟

Cụm từ
哎哟āi yō

哎哟: này; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên

Cụm từ
哎呦āi yōu

哎呦: (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!

Cụm từ
艾鼬ài yòu

艾鼬: chồn hương thảo nguyên (Mustela eversmanii)

Cụm từ
爱玉ài yù

爱玉: xem 愛玉子|爱玉子[ai4 yu4 zi3]

Cụm từ
碍于ài yú

碍于: bị hạn chế bởi; do (một yếu tố hạn chế)

Cụm từ
哀怨āi yuàn

哀怨: buồn phiền; oán giận; u uất; than trách

Cụm từ
爱玉冰ài yù bīng

爱玉冰: món thạch làm từ việc nhào hạt cây ficus 愛玉子|爱玉子[ai4 yu4 zi3] trong nước và kết hợp với hương liệu (phổ biến ở Đài Loan và Singapore)

Cụm từ
爱玉冻ài yù dòng

爱玉冻: xem 愛玉冰|爱玉冰[ai4 yu4 bing1]

Cụm từ
哀乐āi yuè

哀乐: nhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương

Cụm từ
爱乐ài yuè

爱乐: yêu âm nhạc

Cụm từ