艾老
(văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi
(văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi
›艾登堡Ài dēng bǎoAttenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
›艾叶油ài yè yóudầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi
›艾叶炭ài yè tànlá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
›艾美奖Ài měi JiǎngGiải thưởng Emmy
›艾兹病ài zī bìngbệnh AIDS (từ mượn); cũng viết 愛滋病|爱滋病
›艾绒ài róngngải nhung
›艾草ài cǎongải cứu hoặc ngải nhật (chi Artemesia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.