Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 508/1676

洪庙村Hóng miào cūn

洪庙村: làng Hongmiao ở quận Mẫu Đơn 牡丹區|牡丹区[Mu3 dan5 Qu1], thành phố Hà Trạch, Sơn Đông

Cụm từ
轰鸣hōng míng

轰鸣: tiếng nổ (âm thanh vụ nổ); ầm ầm

Cụm từ
红名单hóng míng dān

红名单: danh sách trắng

Cụm từ
虹膜hóng mó

虹膜: mống mắt (của mắt)

Cụm từ
红魔鬼Hóng Mó guǐ

红魔鬼: Quỷ Đỏ, biệt danh của Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United

Cụm từ
红木hóng mù

红木: gỗ đỏ; gỗ gụ; gỗ hồng mộc; gỗ cẩm lai

Cụm từ
红娘hóng niáng

红娘: bà mối

Cụm từ
红牛Hóng Niú

红牛: Red Bull (đồ uống năng lượng)

Cụm từ
轰趴hōng pā

轰趴: (từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); (Đài Loan) tiệc tùng (thường liên quan đến tình dục và ma túy)

Cụm từ
轰趴馆hōng pā guǎn

轰趴馆: địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)

Cụm từ
红牌hóng pái

红牌: thẻ đỏ (thể thao)

Cụm từ
红盘hóng pán

红盘: (giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó

Cụm từ
哄骗hǒng piàn

哄骗: lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
红扑扑hóng pū pū

红扑扑: đỏ; hồng hào; ửng đỏ

Cụm từ
红旗hóng qí

红旗: cờ đỏ; LT:面[mian4]

Cụm từ
哄抢hōng qiǎng

哄抢: mua hoảng loạn; cướp bóc

Cụm từ
红桥Hóng qiáo

红桥: quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
虹桥Hóng qiáo

虹桥: Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân

Cụm từ
虹桥机场Hóng qiáo jī chǎng

虹桥机场: Sân bay Hongqiao (Thượng Hải)

Cụm từ
红桥区Hóng qiáo qū

红桥区: quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
红旗区Hóng qí qū

红旗区: khu thành phố Cờ Đỏ; quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
红桤树hóng qī shù

红桤树: cây tổng quán sủi đỏ (Alnus rubra)

Cụm từ
红曲hóng qū

红曲: chất tạo màu đỏ làm từ men

Cụm từ
哄劝hǒng quàn

哄劝: dỗ dành

Cụm từ
哄然hōng rán

哄然: ồn ào; oang oang

Cụm từ
烘染hōng rǎn

烘染: tô bóng nổi (trong tranh); nghĩa bóng làm nổi bật

Cụm từ
轰然hōng rán

轰然: một cách ồn ào; với một tiếng nổ lớn; một tiếng ầm ầm

Cụm từ
红人hóng rén

红人: người được người có quyền lực ưu ái; người nổi tiếng; người da đỏ Châu Mỹ

Cụm từ
红日hóng rì

红日: mặt trời

Cụm từ
红肉hóng ròu

红肉: thịt đỏ

Cụm từ
宏儒hóng rú

宏儒: học giả uyên thâm

Cụm từ
红润hóng rùn

红润: hồng hào; hồng rực; đỏ hồng

Cụm từ
红色hóng sè

红色: màu đỏ (màu sắc); cách mạng

Cụm từ
红色高棉Hóng sè Gāo mián

红色高棉: Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia

Cụm từ
红色旅游hóng sè lǚ yóu

红色旅游: du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản

Cụm từ
洪森Hóng Sēn

洪森: Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985

Cụm từ
红色娘子军Hóng sè Niáng zi jūn

红色娘子军: Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964

Cụm từ
红色炸弹hóng sè zhà dàn

红色炸弹: (hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời thường phải tặng một khoản tiền…

Cụm từ
洪山Hóng shān

洪山: khu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
红山Hóng shān

红山: quận Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
红珊瑚hóng shān hú

红珊瑚: san hô đỏ; san hô quý (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)

Cụm từ
洪山区Hóng shān qū

洪山区: khu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
红山区Hóng shān Qū

红山区: khu Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
红烧hóng shāo

红烧: món kho

Cụm từ
红苕hóng sháo

红苕: (phương ngữ) khoai lang hoặc khoai mỡ

Cụm từ
红烧肉hóng shāo ròu

红烧肉: thịt kho tàu

Cụm từ
黉舍hóng shè

黉舍: tòa nhà trường học; trường học

Cụm từ
红十字Hóng shí zì

红十字: Hội Chữ Thập Đỏ

Cụm từ
烘手机hōng shǒu jī

烘手机: máy sấy tay

Cụm từ
烘手器hōng shǒu qì

烘手器: máy sấy tay

Cụm từ
红树hóng shù

红树: cây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]

Cụm từ
红薯hóng shǔ

红薯: khoai lang

Cụm từ
洪水hóng shuǐ

洪水: trận lụt; lũ lụt

Cụm từ
洪水期hóng shuǐ qī

洪水期: mùa lũ

Cụm từ
红树林hóng shù lín

红树林: rừng hoặc đầm lầy ngập mặn

Cụm từ
红寺堡Hóng sì bǎo

红寺堡: quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红寺堡区Hóng sì bǎo qū

红寺堡区: quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红寺堡镇Hóng sì bǎo zhèn

红寺堡镇: quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红隼hóng sǔn

红隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt thường (Falco tinnunculus)

Cụm từ
红塔Hóng tǎ

红塔: quận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市[Yu4 xi1 shi4], Vân Nam

Cụm từ