红寺堡镇
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
›红寺堡Hóng sì bǎoquận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
›红山Hóng shānquận Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông
›红岗Hóng gǎngquận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›红山区Hóng shān Qūkhu Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông
›红客hóng kè"honker", hacker Trung Quốc có động cơ yêu nước, sử dụng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và hoạt động vì lợi…
›红尾伯劳hóng wěi bó láo(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius cristatus)
›红尾歌鸲hóng wěi gē qú(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Larvivora sibilans)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.