Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 509/1676

哄抬hōng tái

哄抬: làm tăng giả tạo; đẩy giá (lên)

Cụm từ
红毯hóng tǎn

红毯: thảm đỏ

Cụm từ
红糖hóng táng

红糖: đường nâu

Cụm từ
红桃hóng táo

红桃: quân cơ ♥ (trong trò chơi bài)

Cụm từ
红塔区Hóng tǎ qū

红塔区: quận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市[Yu4 xi1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
洪洞Hóng tóng

洪洞: huyện Hồng Đồng ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
红铜hóng tóng

红铜: đồng (hóa học); xem thêm 銅|铜[tong2]

Cụm từ
红彤彤hóng tōng tōng

红彤彤: đỏ rực

Cụm từ
红通通hóng tōng tōng

红通通: biến thể của 紅彤彤|红彤彤[hong2 tong1 tong1]

Cụm từ
洪洞县Hóng tóng xiàn

洪洞县: huyện Hồng Đồng ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
红头菜hóng tóu cài

红头菜: củ dền

Cụm từ
红头长尾山雀hóng tóu cháng wěi shān què

红头长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ bụi họng đen (Aegithalos concinnus)

Cụm từ
红头灰雀hóng tóu huī què

红头灰雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu đỏ (Pyrrhula erythrocephala)

Cụm từ
红头潜鸭hóng tóu qián yā

红头潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lặn thường (Aythya ferina)

Cụm từ
红头穗鹛hóng tóu suì méi

红头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chùm đầu hung (Stachyridopsis ruficeps)

Cụm từ
红头文件hóng tóu wén jiàn

红头文件: văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan

Cụm từ
红头咬鹃hóng tóu yǎo juān

红头咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc đỏ (Harpactes erythrocephalus)

Cụm từ
红头鸦雀hóng tóu yā què

红头鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt đầu hung (Psittiparus bakeri)

Cụm từ
红头噪鹛hóng tóu zào méi

红头噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu nâu (Trochalopteron erythrocephalum)

Cụm từ
宏图hóng tú

宏图: công việc lớn; kế hoạch rộng lớn; viễn cảnh hùng vĩ

Cụm từ
弘图hóng tú

弘图: biến thể của 宏圖|宏图[hong2 tu2]

Cụm từ
红土hóng tǔ

红土: đất đỏ; đất laterit

Cụm từ
鸿图hóng tú

鸿图: biến thể của 宏圖|宏图[hong2 tu2]

Cụm từ
鸿图大计hóng tú dà jì

鸿图大计: dự án lớn quan trọng

Cụm từ
红腿斑秧鸡hóng tuǐ bān yāng jī

红腿斑秧鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)

Cụm từ
红腿小隼hóng tuǐ xiǎo sǔn

红腿小隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ cổ khoang (Microhierax caerulescens)

Cụm từ
烘托hōng tuō

烘托: nền (của bức tranh); phông nền; một chi tiết làm nổi bật thứ khác; làm nổi bật (một cách có lợi)

Cụm từ
红外hóng wài

红外: hồng ngoại (tia)

Cụm từ
红外光谱hóng wài guāng pǔ

红外光谱: phổ hồng ngoại

Cụm từ
红外线hóng wài xiàn

红外线: tia hồng ngoại

Cụm từ
红外线导引飞弹hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàn

红外线导引飞弹: tên lửa dẫn đường hồng ngoại

Cụm từ
烘碗机hōng wǎn jī

烘碗机: máy sấy chén

Cụm từ
宏伟hóng wěi

宏伟: lớn lao; ấn tượng; nguy nga

Cụm từ
红卫兵Hóng wèi bīng

红卫兵: Hồng vệ binh (Cách mạng Văn hóa, 1966-1976)

Cụm từ
红尾伯劳hóng wěi bó láo

红尾伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius cristatus)

Cụm từ
红尾鸫hóng wěi dōng

红尾鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Naumann (Turdus naumanni)

Cụm từ
红尾歌鸲hóng wěi gē qú

红尾歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Larvivora sibilans)

Cụm từ
红尾鹲hóng wěi méng

红尾鹲: (loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi đỏ (Phaethon rubricauda)

Cụm từ
宏伟区Hóng wěi qū

宏伟区: quận Hongwei của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
红尾水鸲hóng wěi shuǐ qú

红尾水鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chìa vôi đuôi đỏ (Phoenicurus fuliginosus)

Cụm từ
洪武Hóng wǔ

洪武: Hoàng đế Hồng Vũ, cũng viết là Hung-wu Ti, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1] (1328-1398), trị…

Cụm từ
红五类hóng wǔ lèi

红五类: "năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt…

Cụm từ
红五星旗hóng wǔ xīng qí

红五星旗: tên của quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
洪熙Hóng Xī

洪熙: Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4] (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân…

Cụm từ
虹吸hóng xī

虹吸: xi phông

Cụm từ
红线hóng xiàn

红线: lằn ranh đỏ

Cụm từ
烘箱hōng xiāng

烘箱: lò nướng

Cụm từ
轰响hōng xiǎng

轰响: âm thanh lớn, như sấm hoặc bom; rền vang; gầm rú

Cụm từ
哄笑hōng xiào

哄笑: cười ầm lên; cười rộ; cười ha hả

Cụm từ
红细胞hóng xì bāo

红细胞: hồng cầu; tế bào máu đỏ

Cụm từ
红细胞沉降率hóng xì bāo chén jiàng lǜ

红细胞沉降率: tốc độ lắng của hồng cầu (ESR)

Cụm từ
红胁蓝尾鸲hóng xié lán wěi qú

红胁蓝尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi xanh hông đỏ (Tarsiger cyanurus)

Cụm từ
红胁绣眼鸟hóng xié xiù yǎn niǎo

红胁绣眼鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim khoen hông đỏ (Zosterops erythropleurus)

Cụm từ
虹吸管hóng xī guǎn

虹吸管: ống xi phông

Cụm từ
红心hóng xīn

红心: trái tim ♥ (trong trò chơi bài); biểu tượng hình trái tim màu đỏ; hồng tâm

Cụm từ
红星hóng xīng

红星: ngôi sao đỏ; ngôi sao năm cánh biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản hoặc giai cấp vô sản; ngôi sao điện ảnh nổi tiếng

Cụm từ
红星区Hóng xīng qū

红星区: quận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
红新月Hóng xīn yuè

红新月: Trăng lưỡi liềm đỏ

Cụm từ
红胸黑雁hóng xiōng hēi yàn

红胸黑雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng ngực đỏ (Branta ruficollis)

Cụm từ
红胸鸻hóng xiōng héng

红胸鸻: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi Caspi (Charadrius asiaticus)

Cụm từ