洪庙村
làng Hongmiao ở quận Mẫu Đơn 牡丹區|牡丹区[Mu3 dan5 Qu1], thành phố Hà Trạch, Sơn Đông
làng Hongmiao ở quận Mẫu Đơn 牡丹區|牡丹区[Mu3 dan5 Qu1], thành phố Hà Trạch, Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam; quận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa…
›洪江区Hóng jiāng qūquận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], Hồ Nam
›洪山区Hóng shān qūkhu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›洪山Hóng shānkhu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›洪江市Hóng jiāng shìHongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›洪森Hóng SēnHun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985
›洪武Hóng wǔHoàng đế Hồng Vũ, cũng viết là Hung-wu Ti, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh Chu Nguyên Chương…
›洪家Hóng Jiāgia đình Hồng (hộ gia đình); Hồng Gia Quyền - Võ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.