Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 506/1676

红腹角雉hóng fù jiǎo zhì

红腹角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tía (Tragopan temminckii)

Cụm từ
红腹锦鸡hóng fù jǐn jī

红腹锦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)

Cụm từ
红腹山雀hóng fù shān què

红腹山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực màu rỉ sét (Poecile davidi)

Cụm từ
红腹咬鹃hóng fù yǎo juān

红腹咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hông đỏ (Harpactes wardi)

Cụm từ
烘干hōng gān

烘干: sấy khô bằng lò

Cụm từ
轰赶hōng gǎn

轰赶: xua đuổi

Cụm từ
红岗Hóng gǎng

红岗: quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
红岗区Hóng gǎng qū

红岗区: quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
烘干机hōng gān jī

烘干机: máy sấy quần áo

Cụm từ
红高粱hóng gāo liáng

红高粱: cao lương đỏ

Cụm từ
红汞hóng gǒng

红汞: merbromin; mercurochrome

Cụm từ
鸿沟hóng gōu

鸿沟: (nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn; (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚[Chu3] và…

Cụm từ
红古Hóng gǔ

红古: Quận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
红股hóng gǔ

红股: (kinh tế) cổ phiếu thưởng, tức là cổ phiếu được phát hành toàn bộ hoặc một phần cho cổ đông hiện hữu trong công ty, thường dựa trên cơ sở tỷ lệ…

Cụm từ
红寡妇鸟hóng guǎ fu niǎo

红寡妇鸟: (ornithology) loài chim giáo chủ đỏ (Euplectes orix)

Cụm từ
宏观hóng guān

宏观: vĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diện

Cụm từ
宏观经济hóng guān jīng jì

宏观经济: kinh tế vĩ mô

Cụm từ
红灌木茶hóng guàn mù chá

红灌木茶: trà rooibos

Cụm từ
宏观世界hóng guān shì jiè

宏观世界: vũ trụ; the giới ở tầm vĩ mô

Cụm từ
宏观调控hóng guān tiáo kòng

宏观调控: điều tiết vĩ mô

Cụm từ
红桧hóng guì

红桧: cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)

Cụm từ
红姑娘hóng gū niang

红姑娘: cây đèn lồng Trung Quốc; cà lồng đèn; quả bồ hòn; Physalis alkekengi

Cụm từ
红果hóng guǒ

红果: quả sơn tra

Cụm từ
红古区Hóng gǔ Qū

红古区: Quận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
红箍儿hóng gū r

红箍儿: (phương ngữ miền bắc) băng tay đỏ

Cụm từ
红骨髓hóng gǔ suǐ

红骨髓: tủy xương đỏ (mô tủy)

Cụm từ
红海hóng hǎi

红海: (từ mới) thị trường có tính cạnh tranh cao (đối lập với 藍海|蓝海[lan2 hai3])

Cụm từ
鸿海Hóng hǎi

鸿海: Công ty TNHH Công nghiệp Hồng Hải, công ty công nghệ Đài Loan, còn gọi là Foxconn

Cụm từ
红孩症hóng hái zhèng

红孩症: bệnh kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)

Cụm từ
红河Hóng hé

红河: huyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam; sông Hồng ở Trung Quốc; Bắc Việt Nam

Cụm từ
红河哈尼族彝族自治州Hóng hé Hā ní zú Yí zú Zì zhì zhōu

红河哈尼族彝族自治州: Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]

Cụm từ
红黑名单hóng hēi míng dān

红黑名单: danh sách trắng và đen, tức là 紅名單|红名单[hong2 ming2 dan1] và 黑名單|黑名单[hei1 ming2 dan1]

Cụm từ
红河县Hóng hé xiàn

红河县: huyện Hồng Hà, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di, Vân Nam

Cụm từ
红河州Hóng hé zhōu

红河州: châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]

Cụm từ
轰轰hōng hōng

轰轰: ầm ầm; gầm rú

Cụm từ
轰轰烈烈hōng hōng liè liè

轰轰烈烈: mạnh mẽ; sôi nổi; quy mô lớn

Cụm từ
红喉歌鸲hóng hóu gē qú

红喉歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim họng đỏ Siberia (Calliope calliope)

Cụm từ
红喉姬鹟hóng hóu jī wēng

红喉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi taiga (Ficedula albicilla)

Cụm từ
红喉鹨hóng hóu liù

红喉鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh họng đỏ (Anthus cervinus)

Cụm từ
红喉潜鸟hóng hóu qián niǎo

红喉潜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn họng đỏ (Gavia stellata)

Cụm từ
红喉山鹧鸪hóng hóu shān zhè gū

红喉山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô họng nâu (Arborophila rufogularis)

Cụm từ
洪湖Hóng hú

洪湖: Honghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
鸿鹄hóng hú

鸿鹄: thiên nga; người có hoài bão cao cả

Cụm từ
红花hóng huā

红花: cây rum (Carthamus tinctorius)

Cụm từ
红花岗Hóng huā gǎng

红花岗: Quận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
红花岗区Hóng huā gǎng Qū

红花岗区: Quận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
红环Hóng huán

红环: Rotring (công ty)

Cụm từ
红火hóng huǒ

红火: thịnh vượng

Cụm từ
红火蚁hóng huǒ yǐ

红火蚁: kiến lửa (Solenopsis invicta), một loài du nhập ở Trung Quốc

Cụm từ
洪湖市Hóng hú shì

洪湖市: Honghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
红胡子hóng hú zi

红胡子: nhóm cướp ngựa ở Mãn Châu (cổ đại)

Cụm từ
宏碁Hóng jī

宏碁: Acer, công ty phần cứng máy tính Đài Loan

Cụm từ
红机hóng jī

红机: điện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ

Cụm từ
轰击hōng jī

轰击: oanh tạc

Cụm từ
洪家Hóng Jiā

洪家: gia đình Hồng (hộ gia đình); Hồng Gia Quyền - Võ thuật

Cụm từ
红加仑hóng jiā lún

红加仑: quả lý chua đỏ

Cụm từ
红鲣hóng jiān

红鲣: cá đối đỏ

Cụm từ
洪江Hóng jiāng

洪江: Hongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam; quận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
洪江区Hóng jiāng qū

洪江区: quận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
洪江市Hóng jiāng shì

洪江市: Hongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ