红人
người được người có quyền lực ưu ái; người nổi tiếng; người da đỏ Châu Mỹ
người được người có quyền lực ưu ái; người nổi tiếng; người da đỏ Châu Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›红原县Hóng yuán XiànHuyện Hongyuan (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa…
›红古Hóng gǔQuận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
›红古区Hóng gǔ QūQuận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
›红交嘴雀hóng jiāo zuǐ què(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)
›红利hóng lìtiền thưởng; cổ tức
›红五类hóng wǔ lèi"năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội…
›红利股票hóng lì gǔ piàocổ phiếu thưởng (phát hành như trả cổ tức)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.